Thay ngựa giữa dòng

Direct English translation

Change horses in midstream.

Equivalent English version

Change horses in midstream

Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc thay người làm việc, người phục vụ hoặc người được sai khiến ngay giữa lúc công việc đang tiến hành. Thường dùng để chê sự thay đổi giữa chừng dễ gây rối ren, bất lợi.
English explanation
It refers to replacing a subordinate, servant, or person carrying out a task in the middle of an ongoing affair. It is usually used critically, suggesting that changing people halfway through can cause disruption and disadvantage.